Size 38 Tương Đương Size Gì

     
Standard sizeSMLXL
Size Mỹ246810121416
Size Châu Âu3234363840424446
Size Anh68101214161820
Số đo vòng ngực (cm)81-8586-9091-9596-100101-105106-110111-115116-120

Size áo BOGOSSE

BOGOSSESIZE USCỔ ÁOBỤNGNGỰC
1XS35.5119.38128.27
2S37.5127135.89
3M39.5134.62143.51
4L41.5142.24151.13
5XL43.5151.13158.75
6XXL45.5157.48166.37

 

2. Áo vest:

Suit Size:3638404244
Chest (cm)9398103108113
Shoulder (cm)4344454647
Length (cm)7575767676
Sleeve (cm)6060616161
Waist kích cỡ (cm)7479838893
Suit sizeShort179 cm   

 

3. Áo Jaket/Áo khoác

*

4. Quần nam

Size Mỹ262728293031323334
Số đo vòng bụng (cm)65–67.567.5-7070 –72.572.5 -7575 –77.577.5 - 8080 -82.582.5 - 8585 – 87.5
Số đo chiều(cm)155 -157158-160161 -163164 - 166167-169170-172173-175176-178179-181

 

Ký hiệuVòng bụng (cm)Chiều cao (cm)
30 x 3075 - 77.5167 - 169
30 x 3275 - 77.5173 - 175
32 x 3280 - 82.5173 - 175
32 x 3080 - 82.5167 - 169
34 x 3085 - 87.5167 - 169
40 x 30100 - 102.5167 - 169
40 x 32100 - 102.5173 - 175
29 x 3272.5 - 75173 - 175
31 x 3277.5 - 80173 - 175
33 x 3282.5 - 85173 - 175
33 x 3282.5 - 85173 - 175
32 x 3480 - 82.5179 - 181
30 x 3475 - 77.5179 - 181
34 x 3285 - 87.5173 - 175
42 x 30105 - 107.5167 - 169

 

5 . Bao tay tay phái nam (đo từ bên dưới bàn tay cho tới đầu ngón tay giữa): 

Size chuẩn quốc tếXSSMLXL
Kích cỡ (inch)678910
Kích độ lớn (cm)15.218.820.322.925.4

 

6 .Thắt lưng nam (tính từ khóa vào lỗ giữa)

Size chuẩn quốc tếXSSMLXL
Kích kích thước (inch)707580859095100105110
Kích khuôn khổ (cm)27.529.531.533. 535.537.539.541.543.5

 

7. Nón nam (đo xung quanh đầu mang lại giữa trán)

Size chuẩn quốc tếSMLXL
Kích kích thước (cm)5455565758596061
Kích kích thước (inch)21.321.72222.522.823.223.524

 

8.


Bạn đang xem: Size 38 tương đương size gì


Xem thêm: Kem Hồng Số 3 Ngõ Huyện Chưa? Phòng Chẩn Trị Y Học Cổ Truyền Phương Đông


Xem thêm: Chữa Mồ Hôi Trộm Ở Trẻ Sơ Sinh Hiệu Quả, 6 Cách Giúp Các Mẹ Trị Mồ Hôi Trộm Ở Trẻ Hiệu Quả


Cỡ giầy nam

Size Mỹ66.577.588.599.510
Size Anh5.566.577.588.599.5
Size Châu Âu3939-404040-414141-424242-4343
Kích khuôn khổ (inch)9.259.59.6259.759.937510.12510.2510.437510.5625
Kích độ lớn (cm)23.524.124.424.825.425.72626.727

SIZE ĐỒ NỮ

1 Áo đầm

Size chuẩnXXSXSSMLXL
Size Mỹ02468101214
Size Anh4681012141618
Size Eu3032343638404244
Size chuẩn3638404244464850

 

Cỡ số MỹCỡ số AnhCỡ Việt Nam
Vòng ngựcChiều caoVòng eoVòng mông
(cm)(cm)(cm)(cm)
S674 – 77146 – 14863 – 6580 – 82
S878 – 82149 – 15165.5 – 66.582.5 – 84.5
M1083 – 87152 – 15467 – 6985 – 87
M1288 – 92155 – 15769.5 – 71.587.5 – 89.5
L1493 – 97158 – 16072 – 7490 – 92
L1698 – 102161 – 16374.5 – 76.592.5 – 94.5
XL18103 – 107164 – 16677 – 9995 – 97
XL20108 – 112167 – 16979.5 – 81.597.5 – 99.5

 

2 Quần, váy

Size quốc tế2324252627282930313233
Vòngeo (cm)5861646666717476798184

 

3 Áo ngực

Size Mỹ3032343638404244
Size chuẩn quốctế65707580859095100
Số đo vòng ngực(cm)63 - 6768 - 7273 - 7778 - 8283 - 8788 - 9293 - 9798 - 102

 

4 stress tay nữ

Size chuẩn quốc tếXSSMLXL
Kích kích cỡ (inch)66.577.58
Kích kích cỡ (cm)1517181920

 

5. Cỡ giày nữ

Size Mỹ4.555.566.577.588.5
Size Anh2.533.544.555.567.5
Size Châu Âu3535-363636-373737-383838-3939
Kích khuôn khổ (inch)8.3758.58.758.8759.06259.259.3759.59.6875
Kích cỡ (cm)21.321.622.222.52323.523.824.124.6

 

6. Áo Jaket/Áo khoác

*

 

SIZE ĐỒ TRẺ EM

1. Quần áo trẻ em

Size ký kết hiệu là M

SizeMới sinh3M6M9M12M18M24M
Chiều cao (cm)Dưới 55cm55 - 6161 - 6767 - 7272 - 7878 - 8383 - 86
Cân nặng(kg)Đến 3.63.6 – 5.75.7 – 7.57.5 – 9.39.3 – 11.111.1 – 12.512.5 – 13.6

 

Size ký kết hiệu là T

Size2T3T4T5T
Chiều cao (cm)88 - 9393 - 9898 – 105105 - 111
Cân nặng trĩu (kg)13.2 – 14.114.1 – 15.415.4 – 17.217.2 – 19.1

 

2.Size nhỏ nhắn trai

Bé traiXSSMLXL
Size456781012141618

 

Chiều cao (cm)101 - 109109 - 115115 - 120120 - 127127 - 135136 - 143143 – 152152 - 163163 - 165166 - 171
Cân nặng (kg)14.7 16.817 - 1919 - 2122 - 2425 - 283343495254
Vòng ngực (cm)58.46163.5666668.671.176.281.385.1
Eo (cm)54.655.957.258.4616663.571.176.278.7
Hông (cm)58.46163.56671.173.776.281.386.490.2

 

3.Size bé bỏng gái

Bé traiXSSMLXL
Size4566X7810121416
Chiều cao (cm)101 - 109109 - 115115 - 120120 - 127128 - 131132 - 136137 - 141142 - 147148 - 154155 - 159
Cân nặng nề (kg)14.7 16.817 - 1919 - 2122 - 24273033384350
Vòng ngực (cm)58.46163.56668.671.174.978.782.686.4
Eo (cm)54.655.957.258.459.76163.66668.672.4
Hông (cm)58.46163.56668.671.174.98085.188.9

 

4. Kích thước giầy dép

Size Mỹ12345678910
Size Châu Âu123456789 
Size VN16171819202123242627

 

SIZE PHỤ KIỆN

Bảng đổi size nhẫn:

 

Size Mỹ5678910111213
Size AnhJLNPRTVXZ
Đường kính nhẫn (mm)15.716.517.318.218.919.820.621.322.2
Số đo vòng ngón treo nhẫn (mm)4951.55456.659.161.664.166.6

69.1

 

Cách tính đường kính nhẫn:

Lấy một tua dây năng lượng điện nhỏ, quấn xung quanh ngón tay đề xuất đeo nhẫn, khắc ghi sau đó xuất hiện thêm đo coi được từng nào mm đem chia cho 3,14 thì bạn đã tính ra được 2 lần bán kính chiếc nhẩn cũa bạn. Chú ý: - nếu khi thời tiết rét mướt ngón tay của chúng ta có thễ nhỏ tuổi hơn bình thường bạn bắt buộc cộng thêm vào cho chu vi là 2mm còn khi tiết trời nóng thì ngược lại, trừ đi 2mm. - Trường hòa hợp xương khớp ngón tay của người tiêu dùng to, thì chúng ta nên đo chu vi ở ngay gần khớp (không đề nghị trên khớp) thế nào cho khi đeo nhẫn dễ dàng vào nhưng không trở nên tuột mất.